Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
洵美
じゅんび
vocabulary vocab word
tuyệt mỹ
thực sự đẹp
洵美
junbi
洵美
洵美
じゅんび
tuyệt mỹ, thực sự đẹp
じゅ
ん
び
洵
美
じゅ
ん
び
洵
美
じゅ
ん
び
洵
美
Ý nghĩa
tuyệt mỹ
và
thực sự đẹp
tuyệt mỹ, thực sự đẹp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
洵美
tuyệt mỹ, thực sự đẹp
じゅんび
洵
giống nhau, sự thật
の.ぶ, まこと.に, ジュン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
旬
tập thơ mười ngày, khoảng thời gian mười ngày, mùa (cho sản phẩm cụ thể)
ジュン, シュン
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
美
vẻ đẹp, xinh đẹp
うつく.しい, ビ, ミ
𦍌
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.