Kanji
旬
kanji character
tập thơ mười ngày
khoảng thời gian mười ngày
mùa (cho sản phẩm cụ thể)
旬 kanji-旬 tập thơ mười ngày, khoảng thời gian mười ngày, mùa (cho sản phẩm cụ thể)
旬
Ý nghĩa
tập thơ mười ngày khoảng thời gian mười ngày và mùa (cho sản phẩm cụ thể)
Cách đọc
On'yomi
- げ じゅん cuối tháng
- ちゅう じゅん trung tuần
- じょう じゅん thượng tuần
- しゅん のさかな cá đúng mùa
- さい しゅん thời thượng nhất
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
下 旬 cuối tháng, từ ngày 21 đến cuối tháng -
中 旬 trung tuần, khoảng từ ngày 11 đến ngày 20 trong tháng -
旬 mùa (của trái cây, hải sản, v.v.)... -
上 旬 thượng tuần, mười ngày đầu tháng -
初 旬 đầu tháng -
旬 報 báo cáo mười ngày -
旬 刊 xuất bản mười ngày một lần -
旬 月 tháng mười ngày, mười tháng, thời gian ngắn -
旬 日 thời gian mười ngày -
旬 余 hơn mười ngày -
旬 間 thời kỳ mười ngày -
旬 外 れtrái mùa -
旬 の魚 cá đúng mùa -
波 旬 quỷ sát nhân, ác ma hủy diệt mọi điều thiện -
最 旬 thời thượng nhất, mới nhất, đang thịnh hành -
一 旬 mười ngày -
五 旬 節 Lễ Ngũ Tuần, Lễ Các Tuần, Lễ Ngũ Tuần (Do Thái giáo)... -
四 旬 節 Mùa Chay