Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
泥濘る
ぬかる
vocabulary vocab word
bùn lầy
sình lầy
泥濘ru
nukaru
泥濘る
泥濘る
ぬかる
bùn lầy, sình lầy
ぬ
か
る
泥
濘
る
ぬ
か
る
泥
濘
る
ぬ
か
る
泥
濘
る
Ý nghĩa
bùn lầy
và
sình lầy
bùn lầy, sình lầy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ぬかる
bùn lầy, sình lầy
Phân tích thành phần
泥濘る
bùn lầy, sình lầy
ぬかる
泥
bùn, vũng lầy, dính vào...
どろ, なず.む, デイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
尼
ni cô
あま, ニ
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
濘
sự lầy lội, tình trạng bùn lầy
ぬか.る, ネイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
寧
thà, tốt hơn là, yên bình...
むし.ろ, ネイ
寍
dùng để so sánh
むし.ろ, ネイ
𫲽
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.