Từ vựng
気触れる
かぶれる
vocabulary vocab word
bị phát ban hoặc viêm da (ví dụ do kích ứng)
phản ứng với (cái gì đó)
bị ảnh hưởng mạnh mẽ (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chỉ trích)
気触れる 気触れる かぶれる bị phát ban hoặc viêm da (ví dụ do kích ứng), phản ứng với (cái gì đó), bị ảnh hưởng mạnh mẽ (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chỉ trích)
Ý nghĩa
bị phát ban hoặc viêm da (ví dụ do kích ứng) phản ứng với (cái gì đó) và bị ảnh hưởng mạnh mẽ (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chỉ trích)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0