Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
毛牡蠣
けがき
vocabulary vocab word
hàu gai
毛牡蠣
kegaki
毛牡蠣
毛牡蠣
けがき
hàu gai
け
が
き
毛
牡
蠣
け
が
き
毛
牡
蠣
け
が
き
毛
牡
蠣
Ý nghĩa
hàu gai
hàu gai
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
けがき
hàu gai
Phân tích thành phần
毛牡蠣
hàu gai
けがき
毛
lông, tóc, lông vũ...
け, モウ
牡
đực
おす, お-, ボ
牜
bò, bò cái, bộ thủ bò (số 93)
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
蠣
con hàu
かき, レイ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
厲
đá mài, mài, mài sắc...
といし, と.ぐ, レイ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
萬
mười nghìn, 10.000
よろず, マン, バン
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
禺
khỉ đuôi dài
おながざる, グ, グウ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
禸
mông, bộ vết chân (bộ thứ 114)
あしあと, ジュウ, ニュ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.