Kanji

牡

Ý nghĩa

đực

Cách đọc

Kun'yomi

  • おす いぬ chó đực
  • おす ねこ mèo đực
  • お じか hươu đực
  • お うし bò đực
  • お ひつじ cừu đực
  • おん どり chim trống

On'yomi

  • ぼ たん mẫu đơn (cây)
  • ぼ ば ngựa đực
  • ひん ぼ đực và cái (động vật)
  • ぼう

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠