Kanji
牡
kanji character
đực
牡 kanji-牡 đực
牡
Ý nghĩa
đực
Cách đọc
Kun'yomi
- おす いぬ chó đực
- おす ねこ mèo đực
- お じか hươu đực
- お うし bò đực
- お ひつじ cừu đực
- おん どり chim trống
On'yomi
- ぼ たん mẫu đơn (cây)
- ぼ ば ngựa đực
- ひん ぼ đực và cái (động vật)
- ぼう
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
牡 giống đực -
牡 蠣 con hàu, vỏ hàu -
牡 蛎 con hàu, vỏ hàu -
牡 丹 mẫu đơn (cây), mẫu đơn, thịt lợn rừng -
牡 鹿 hươu đực -
牡 牛 bò đực, bò thiến, bò kéo -
牡 羊 cừu đực -
牡 鶏 chim trống, gà trống -
牡 鳥 chim trống, gà trống -
牡 犬 chó đực -
牡 猫 mèo đực, mèo trống -
牡 馬 ngựa đực -
牡 瓦 ngói lồi -
牝 牡 đực và cái (động vật) -
牡 牛 座 Cung Kim Ngưu, Chòm sao Kim Ngưu -
牡 丹 餅 bánh mochi phủ đậu đỏ, bánh botamochi -
牡 羊 座 Bạch Dương (chòm sao), Cừu (trong cung hoàng đạo) -
牡 丹 杏 giống mận Nhật Bản -
牡 丹 雪 những bông tuyết lớn -
牡 丹 蝦 tôm botan (Pandalus nipponensis) -
牡 丹 皮 vỏ rễ cây mẫu đơn -
牡 蠣 油 dầu hào -
牡 丹 鍋 lẩu thịt lợn rừng, món hầm thịt lợn rừng -
牡 丹 桜 các giống anh đào phương Đông có nguồn gốc từ anh đào Oshima -
牡 蠣 飯 cơm nấu với thịt hàu -
牡 丹 色 màu đỏ tía nhạt, màu đỏ tươi pha tím -
牡 蠣 フライhàu chiên giòn, hàu tẩm bột chiên -
牡 丹 海 老 tôm botan (Pandalus nipponensis) -
牡 丹 鸚 哥 vẹt yêu (đặc biệt là vẹt yêu Lilian, Agapornis lilianae) -
牡 丹 防 風 Cây phòng phong Nhật Bản (loài cây họ Hoa tán có lá ăn được)