Kanji

Ý nghĩa

đực

Cách đọc

Kun'yomi

  • おす いぬ chó đực
  • おす ねこ mèo đực
  • じか hươu đực
  • うし bò đực
  • ひつじ cừu đực
  • おん どり chim trống

On'yomi

  • たん mẫu đơn (cây)
  • ngựa đực
  • ひん đực và cái (động vật)
  • ぼう

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.