Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

trạng thái trầm cảm tình trạng trầm cảm

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

欝状態
trạng thái trầm cảm, tình trạng trầm cảm
うつじょうたい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.