Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
情け容赦
なさけようしゃ
vocabulary vocab word
lòng thương xót
情ke容赦
nasakeyousha
情け容赦
情け容赦
なさけようしゃ
lòng thương xót
な
さ
け
よ
う
しゃ
情
け
容
赦
な
さ
け
よ
う
しゃ
情
け
容
赦
な
さ
け
よ
う
しゃ
情
け
容
赦
Ý nghĩa
lòng thương xót
lòng thương xót
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
情け容赦
lòng thương xót
なさけようしゃ
情
cảm xúc, tình cảm, đam mê...
なさ.け, ジョウ, セイ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
青
màu xanh dương, màu xanh lá cây
あお, あお-, セイ
龶
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
容
chứa đựng, hình dạng, dáng vẻ
い.れる, ヨウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
谷
thung lũng
たに, きわ.まる, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
赦
sự tha thứ, sự ân xá
ゆる.す, シャ
赤
màu đỏ
あか, あか-, セキ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.