Từ vựng
けいようむじゅん形容矛盾 けいようむじゅん形容矛盾 けいようむじゅん形容矛盾

Ý nghĩa

mâu thuẫn trong định ngữ sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ băng nóng

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

形容矛盾
mâu thuẫn trong định ngữ, sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ, băng nóng...
けいようむじゅん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠