Từ vựng
形容矛盾
けいようむじゅん
vocabulary vocab word
mâu thuẫn trong định ngữ
sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ
băng nóng
v.v.)
形容矛盾 形容矛盾 けいようむじゅん mâu thuẫn trong định ngữ, sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ, băng nóng, v.v.)
Ý nghĩa
mâu thuẫn trong định ngữ sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ băng nóng
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
形容矛盾
mâu thuẫn trong định ngữ, sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ, băng nóng...
けいようむじゅん
容
chứa đựng, hình dạng, dáng vẻ
い.れる, ヨウ