Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
弔問客
ちょうもんきゃく
vocabulary vocab word
người đến viếng tang
弔問客
choumonkyaku
弔問客
弔問客
ちょうもんきゃく
người đến viếng tang
ちょ
う
も
ん
きゃ
く
弔
問
客
ちょ
う
も
ん
きゃ
く
弔
問
客
ちょ
う
も
ん
きゃ
く
弔
問
客
Ý nghĩa
người đến viếng tang
người đến viếng tang
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
弔問客
người đến viếng tang
ちょうもんきゃく
弔
lời chia buồn, sự thương tiếc, tang lễ
とむら.う, とぶら.う, チョウ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
問
câu hỏi, hỏi, vấn đề
と.う, と.い, モン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
口
miệng
くち, コウ, ク
客
khách, người đến thăm, khách hàng...
キャク, カク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
各
mỗi, mọi, hoặc là
おのおの, カク
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.