Từ vựng
廟号
びょうごう
vocabulary vocab word
miếu hiệu (tên thụy hai chữ dành cho vua chúa Trung Quốc
Hàn Quốc và Việt Nam)
tên gọi của lăng tẩm (hoặc đền thờ
v.v.)
廟号 廟号 びょうごう miếu hiệu (tên thụy hai chữ dành cho vua chúa Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam), tên gọi của lăng tẩm (hoặc đền thờ, v.v.)
Ý nghĩa
miếu hiệu (tên thụy hai chữ dành cho vua chúa Trung Quốc Hàn Quốc và Việt Nam) tên gọi của lăng tẩm (hoặc đền thờ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0