Từ vựng
びょうごう廟号 びょうごう廟号 びょうごう廟号

Ý nghĩa

miếu hiệu (tên thụy hai chữ dành cho vua chúa Trung Quốc Hàn Quốc và Việt Nam) tên gọi của lăng tẩm (hoặc đền thờ

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠