Từ vựng

Ý nghĩa

sừng sững (núi) vút cao cao vời vợi

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

巍巍
sừng sững (núi), vút cao, cao vời vợi...
ぎぎ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.