Từ vựng
ふうさつ封殺 ふうさつ封殺 ふうさつ封殺

Ý nghĩa

sự đàn áp (ví dụ: tự do ngôn luận) và cú loại bắt buộc (trong thể thao)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠