Từ vựng
さむがり寒がり さむがり寒がり さむがり寒がり

Ý nghĩa

nhạy cảm với cái lạnh và người sợ lạnh

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠