Từ vựng
宏池会
こーちかい
vocabulary vocab word
Kōchikai (phe cánh tự do nhất trong lịch sử của Đảng Dân chủ Tự do)
phe Kishida
宏池会 宏池会 こーちかい Kōchikai (phe cánh tự do nhất trong lịch sử của Đảng Dân chủ Tự do), phe Kishida
Ý nghĩa
Kōchikai (phe cánh tự do nhất trong lịch sử của Đảng Dân chủ Tự do) và phe Kishida
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0