Từ vựng
地蔵
じぞう
vocabulary vocab word
Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em
người lữ hành và cõi âm)
Địa Tạng Bồ Tát
Địa Tạng Bồ Tát
地蔵 地蔵 じぞう Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em, người lữ hành và cõi âm), Địa Tạng Bồ Tát, Địa Tạng Bồ Tát
Ý nghĩa
Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em người lữ hành và cõi âm) và Địa Tạng Bồ Tát
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0