Từ vựng
喚ぶ
よぶ
vocabulary vocab word
gọi to
gọi
triệu hồi
gọi (bác sĩ
v.v.)
mời
chỉ định
đặt tên
gán cho
thu hút (sự ủng hộ
v.v.)
tập hợp
cưới làm vợ
喚ぶ 喚ぶ よぶ gọi to, gọi, triệu hồi, gọi (bác sĩ, v.v.), mời, chỉ định, đặt tên, gán cho, thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp, cưới làm vợ
Ý nghĩa
gọi to gọi triệu hồi
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0