Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
商慣習
しょうかんしゅう
vocabulary vocab word
tập quán thương mại
商慣習
shoukanshuu
商慣習
商慣習
しょうかんしゅう
tập quán thương mại
しょ
う
か
ん
しゅ
う
商
慣
習
しょ
う
か
ん
しゅ
う
商
慣
習
しょ
う
か
ん
しゅ
う
商
慣
習
Ý nghĩa
tập quán thương mại
tập quán thương mại
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
商慣習
tập quán thương mại
しょうかんしゅう
商
giao dịch, bán hàng, kinh doanh...
あきな.う, ショウ
丷
( CDP-8BAE )
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
冏
ánh sáng, rõ ràng, sáng sủa
あきらか, ケイ, キョウ
口
miệng
くち, コウ, ク
慣
quen thuộc, làm quen với, trở nên thành thạo
な.れる, な.らす, カン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
貫
xuyên qua, 8 1/3 pao, thấm sâu...
つらぬ.く, ぬ.く, カン
毌
xuyên qua, thâm nhập, chống đỡ
つらぬ.く, カン
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
習
học
なら.う, なら.い, シュウ
羽
lông vũ, con (dùng để đếm chim, thỏ)
は, わ, ウ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.