Từ vựng
勤惰
きんだ
vocabulary vocab word
chăm chỉ và lười biếng
có mặt và vắng mặt (tại nơi làm việc)
勤惰 勤惰 きんだ chăm chỉ và lười biếng, có mặt và vắng mặt (tại nơi làm việc)
Ý nghĩa
chăm chỉ và lười biếng và có mặt và vắng mặt (tại nơi làm việc)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0