Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
利慾
りよく
vocabulary vocab word
lòng tham
tính tham lam
利慾
riyoku
利慾
利慾
りよく
lòng tham, tính tham lam
り
よ
く
利
慾
り
よ
く
利
慾
り
よ
く
利
慾
Ý nghĩa
lòng tham
và
tính tham lam
lòng tham, tính tham lam
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
利慾
lòng tham, tính tham lam
りよく
利
lợi nhuận, lợi thế, lợi ích
き.く, リ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
慾
lòng tham, sự tham lam, đam mê...
ヨク
欲
sự khao khát, lòng tham, sự tham lam...
ほっ.する, ほ.しい, ヨク
谷
thung lũng
たに, きわ.まる, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.