Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
凛乎
りんこ
vocabulary vocab word
uy nghiêm
gây kinh ngạc
凛乎
rinko
凛乎
凛乎
りんこ
uy nghiêm, gây kinh ngạc
り
ん
こ
凛
乎
り
ん
こ
凛
乎
り
ん
こ
凛
乎
Ý nghĩa
uy nghiêm
và
gây kinh ngạc
uy nghiêm, gây kinh ngạc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
凛乎
uy nghiêm, gây kinh ngạc
りんこ
凛
lạnh lẽo, nghiêm khắc, khắc nghiệt
きびし.い, リン
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
禀
lương thóc
こめぐら, リン, ヒン
㐭
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
回
lần, vòng, hiệp...
まわ.る, -まわ.る, カイ
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
乎
dấu hỏi, dấu chấm hỏi
か, ああ, コ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.