Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
充塡文字
じゅーてんもじ
vocabulary vocab word
ký tự điền đầy
充塡文字
juutenmoji
充塡文字
充塡文字
じゅーてんもじ
ký tự điền đầy
じゅ
う
て
ん
も
じ
充
塡
文
字
じゅ
う
て
ん
も
じ
充
塡
文
字
じゅ
う
て
ん
も
じ
充
塡
文
字
Ý nghĩa
ký tự điền đầy
ký tự điền đầy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
充塡文字
ký tự điền đầy
じゅうてんもじ
充
phân bổ, lấp đầy
あ.てる, み.たす, ジュウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
塡
lấp đầy, điền vào, bù đắp
はま.る, うず.める, テン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
眞
sự thật, thực tại, tông phái Phật giáo
ま, まこと, シン
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
𠃊
文
câu, văn học, phong cách...
ふみ, あや, ブン
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
字
ký tự, chữ cái, từ...
あざ, あざな, ジ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.