Kanji
塡
kanji character
lấp đầy
điền vào
bù đắp
塡 kanji-塡 lấp đầy, điền vào, bù đắp
塡
Ý nghĩa
lấp đầy điền vào và bù đắp
Cách đọc
Kun'yomi
- はまる
- うずめる
- はめる
- ふさぐ
On'yomi
- じゅう てん làm đầy
- ほ てん bù đắp (thiệt hại, thâm hụt, v.v.)
- てん ぽ bù đắp
- ちん
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
塡 めるlắp vào (ví dụ: lắp kính vào khung), nhét vào (ví dụ: nhét nút chai), cài (ví dụ: cài cúc áo)... -
塡 まるvừa khít, lọt vào, đi vào... -
充 塡 làm đầy, bổ sung, trám răng... -
補 塡 bù đắp (thiệt hại, thâm hụt, v.v.)... -
塡 補 bù đắp, bù lấp, đền bù... -
塡 料 chất độn (dùng trong sản xuất giấy), chất độn -
塡 星 Sao Thổ -
装 塡 nạp đạn, sạc, làm đầy -
塡 め込 むlắp vào (ví dụ: kính vào khung), gắn (ví dụ: kim cương), khảm... -
塡 まり込 むkhớp vào (một cách vừa vặn), bị kẹt trong, bị mắc vào... -
充 塡 剤 chất độn (dùng trong sản xuất nhựa, cao su, v.v.) -
充 塡 文 字 ký tự điền đầy -
充 塡 豆 腐 đậu phụ đóng gói sẵn, đậu phụ mềm đóng khuôn trong bao bì