Từ vựng
修羅場
しゅらば
vocabulary vocab word
cảnh chiến đấu
cảnh tàn sát đẫm máu
nơi giao tranh giữa Asura và Shakra
khó khăn trong tình yêu
thời điểm căng thẳng (đặc biệt đối với họa sĩ truyện tranh)
修羅場 修羅場 しゅらば cảnh chiến đấu, cảnh tàn sát đẫm máu, nơi giao tranh giữa Asura và Shakra, khó khăn trong tình yêu, thời điểm căng thẳng (đặc biệt đối với họa sĩ truyện tranh)
Ý nghĩa
cảnh chiến đấu cảnh tàn sát đẫm máu nơi giao tranh giữa Asura và Shakra
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
修羅場
cảnh chiến đấu, cảnh tàn sát đẫm máu, nơi giao tranh giữa Asura và Shakra...
しゅらば
修
kỷ luật, cư xử đúng mực, học tập...
おさ.める, おさ.まる, シュウ