Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
亥の子の祝い
いのこのいわい
vocabulary vocab word
Lễ hội Ngày Lợn
亥no子no祝i
inokonoiwai
亥の子の祝い
亥の子の祝い
いのこのいわい
Lễ hội Ngày Lợn
い
の
こ
の
い
わ
い
亥
の
子
の
祝
い
い
の
こ
の
い
わ
い
亥
の
子
の
祝
い
い
の
こ
の
い
わ
い
亥
の
子
の
祝
い
Ý nghĩa
Lễ hội Ngày Lợn
Lễ hội Ngày Lợn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/6
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
亥の子の祝い
Lễ hội Ngày Lợn
いのこのいわい
亥
con lợn (trong 12 con giáp), giờ Hợi (21-23 giờ), chi thứ 12 trong hoàng đạo Trung Quốc
い, ガイ, カイ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
人
người
ひと, -り, ジン
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
祝
ăn mừng, chúc mừng
いわ.う, シュク, シュウ
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
兄
anh trai, anh cả
あに, ケイ, キョウ
口
miệng
くち, コウ, ク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.