Từ vựng
ツボに嵌まる
つぼにはまる
vocabulary vocab word
trúng hồng tâm
diễn ra đúng như dự kiến
thành công (ví dụ: kế hoạch)
ツボに嵌まる ツボに嵌まる つぼにはまる trúng hồng tâm, diễn ra đúng như dự kiến, thành công (ví dụ: kế hoạch)
Ý nghĩa
trúng hồng tâm diễn ra đúng như dự kiến và thành công (ví dụ: kế hoạch)
Luyện viết
Character: 1/6
Nét: 1/0