Kanji
龕
kanji character
hốc tường để đặt tượng thờ
龕 kanji-龕 hốc tường để đặt tượng thờ
龕
Ý nghĩa
hốc tường để đặt tượng thờ
Cách đọc
Kun'yomi
- れい
On'yomi
- かん
- がん hốc thờ tượng Phật
- がん どう đèn thờ Phật
- がん ぞう Tượng Phật khắc trên đá
Luyện viết
Nét: 1/22
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
龕 hốc thờ tượng Phật, hốc tường, điện thờ Phật nhỏ... -
龕 灯 đèn thờ Phật -
龕 燈 đèn thờ Phật -
龕 像 Tượng Phật khắc trên đá, Tượng Phật trong tủ thờ -
龕 屋 nơi lưu giữ thi thể trong quan tài trước khi chôn cất (Okinawa) -
壁 龕 hốc tường (trong kiến trúc phương Tây) -
起 龕 nghi thức di quan (dành cho cư sĩ hoặc tăng ni trong Thiền tông) -
龕 灯 返 しmáy móc sân khấu xoay ngược 90 độ để lộ cảnh tiếp theo -
龕 燈 返 しmáy móc sân khấu xoay ngược 90 độ để lộ cảnh tiếp theo -
龕 灯 提 灯 đèn lồng xoay có nến chỉ chiếu sáng về phía trước