Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
黠
kanji character
xảo quyệt
黠
黠
kanji-黠
xảo quyệt
黠
Ý nghĩa
xảo quyệt
xảo quyệt
Cách đọc
Kun'yomi
さとい
わるがしこい
On'yomi
かつ
ど
người xảo quyệt
かん
かつ
xảo quyệt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
黠
xảo quyệt
さと.い, わるがしこ.い, カツ
黑
( 黒 )
màu đen, tối tăm, ác độc...
くろい, くろ, コク
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
吉
vận may, niềm vui, lời chúc mừng
よし, キチ, キツ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
黠
かつ
奴
ど
người xảo quyệt, kẻ láu cá
奸
かん
黠
かつ
xảo quyệt, gian xảo
姦
かん
黠
かつ
xảo quyệt, gian xảo
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.