Kanji

黠

Ý nghĩa

xảo quyệt

Cách đọc

Kun'yomi

  • さとい
  • わるがしこい

On'yomi

  • かつ ど người xảo quyệt
  • かん かつ xảo quyệt

Luyện viết


Nét: 1/18
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠