Kanji

麺

Ý nghĩa

mì và bột mì

Cách đọc

Kun'yomi

  • むぎこ

On'yomi

  • らー めん mì ramen
  • めん mì
  • めん るい mì
  • べん

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠