Kanji
鹹
kanji character
mặn
鹹 kanji-鹹 mặn
鹹
Ý nghĩa
mặn
Cách đọc
Kun'yomi
- からい
- しおからい
- しおけ
- せいしゅ
On'yomi
- かん こ hồ muối
- かん すい nước lợ
- かん み vị mặn
- だい
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
鹹 いmặn (vị), mặn chát (như vị muối biển) -
鹹 気 vị mặn -
鹹 草 Cây bạch chỉ keiskei (một loài thực vật thuộc họ Hoa tán) -
鹹 湖 hồ muối, đầm phá -
鹹 水 tưới nước, tưới cây -
鹹 味 vị mặn, vị muối -
鹹 塩 muối, vị mặn (đậm), nước muối... -
鹹 水 湖 hồ nước mặn -
鹹 水 魚 cá nước mặn -
鹹 豆 漿 súp đậu nành mặn (kiểu Đài Loan) -
半 鹹 水 nước lợ