Kanji
鶉
kanji character
chim cút
鶉 kanji-鶉 chim cút
鶉
Ý nghĩa
chim cút
Cách đọc
Kun'yomi
- うずら chim cút
- うずら まめ đậu pinto
- やま うずら gà gô (thuộc chi Perdix)
On'yomi
- じゅん
- しゅん
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鶉 chim cút, chim cút Nhật Bản -
鶉 豆 đậu pinto, đậu tây loang lổ -
山 鶉 gà gô (thuộc chi Perdix) -
鶉 水 鶏 chim cút đồng, gà nước đồng, gà gô đồng -
鶉 秧 鶏 chim cút đồng, gà nước đồng, gà gô đồng -
日 本 鶉 Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica) -
深 山 鶉 Lan Goodyera schlechtendaliana - ヨーロッパ
鶉 chim cút châu Âu - ヨーロッパ
山 鶉 gà gô xám, chim đa đa xám -
南 米 鶉 科 Họ Cút Tân Thế giới (Odontophoridae) -
田 鼠 化 して鶉 となるthời điểm chuột chũi biến thành chim cút (tiết khí thứ hai của tháng ba) -
三 斑 鶉 cun cút ba vạch -
三 府 鶉 cun cút ba vạch