Kanji

鯥

Ý nghĩa

Cách đọc

Kun'yomi

  • むつ cá lùn (Scombrops boops)
  • かわ むつ cá chép đen (Nipponocypris temminckii)
  • あか むつ cá hồng đáy biển

On'yomi

  • りく
  • ろく

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠