Kanji

Ý nghĩa

lỏng lẻo bù xù lỗ chân lông

Cách đọc

On'yomi

  • こつそ しょう しょう loãng xương
  • こくさいこつそ しょう しょうざいだん Quỹ Loãng Xương Quốc tế
  • こつそ しょう しょうざいだん Quỹ Loãng Xương Quốc gia
  • そう thô
  • けい そう đất thịt nhẹ
  • しゅ

Luyện viết


Nét: 1/18
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.