Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
驢
kanji character
con lừa
驢
驢
kanji-驢
con lừa
驢
Ý nghĩa
con lừa
con lừa
Cách đọc
Kun'yomi
うさぎうま
con lừa
On'yomi
ろ
ば
con lừa
ろ
しゃ
xe ngựa thồ
ろ
ばのはし
rào cản học tập
りょ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/26
Mục liên quan
驢
うさぎうま
con lừa
Phân tích thành phần
驢
con lừa
うさぎうま, ロ, リョ
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
盧
túp lều
ロ
𧆨
虍
vằn hổ, loang lổ, bộ thủ hổ (số 141)
コ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Từ phổ biến
驢
うさぎうま
con lừa
驢
ろ
馬
ば
con lừa, lừa
驢
ろ
車
しゃ
xe ngựa thồ
海
あ
驢
しか
hải cẩu tai (đặc biệt là hải cẩu California), sư tử biển
驢
ろ
馬
ば
の
橋
はし
rào cản học tập
ア
フ
リ
カ
野
の
驢
ろ
馬
ば
Lừa hoang châu Phi (Equus africanus)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.