Kanji
馳
kanji character
chạy
phi nước đại
lái thuyền
đánh xe
nổi danh
phái đi
馳 kanji-馳 chạy, phi nước đại, lái thuyền, đánh xe, nổi danh, phái đi
馳
Ý nghĩa
chạy phi nước đại lái thuyền
Cách đọc
Kun'yomi
- はせる
On'yomi
- ご ち そう tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống)
- ご ち そうさま cảm ơn vì bữa ăn
- ご ち そうさまでした cảm ơn vì bữa ăn
- じ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
- ご
馳 走 tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống), sự chiêu đãi, mời ai đó đi ăn... -
御 馳 走 tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống), sự chiêu đãi, mời ai đó đi ăn... - ご
馳 走 様 cảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm - ご
馳 走 さまcảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm -
御 馳 走 様 cảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm - ご
馳 走 さまでしたcảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn thật ngon, bữa ăn tuyệt vời - ご
馳 走 様 でしたcảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn thật ngon, bữa ăn tuyệt vời -
御 馳 走 様 でしたcảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn thật ngon, bữa ăn tuyệt vời -
馳 走 đãi ai đó (đồ ăn hoặc thức uống), bữa tối, món ăn ngon tuyệt... -
馳 駆 phi ngựa khắp nơi, chạy vòng quanh, cố gắng hết sức... -
馳 せるchạy, vội vã đi đâu đó, lái xe nhanh... -
背 馳 sự không nhất quán, sự mâu thuẫn, sự không tuân thủ -
馳 参 じるvội vàng tham gia, gấp rút đến thăm -
馳 せ参 じるvội vàng tham gia, gấp rút đến thăm -
遅 れ馳 せmuộn màng, giờ chót -
後 れ馳 せmuộn màng, giờ chót -
大 ご馳 走 bữa tiệc thịnh soạn, bữa ăn lớn -
名 を馳 せるnổi tiếng, được biết đến rộng rãi, tạo dựng danh tiếng - ご
馳 走 さんcảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn thật ngon - ご
馳 走 ぜめchiêu đãi ai đó bằng một bữa ăn ngon liên tiếp -
大 御 馳 走 bữa tiệc thịnh soạn, bữa ăn lớn - ご
馳 走 攻 めchiêu đãi ai đó bằng một bữa ăn ngon liên tiếp -
思 いを馳 せるsuy nghĩ về, hướng lòng về, dành sự suy nghĩ sâu sắc cho... -
遅 れ馳 せながらmột cách muộn màng, dù hơi trễ -
後 れ馳 せながらmột cách muộn màng, dù hơi trễ - ご
馳 走 になるđược mời ăn, được đãi cơm -
名 前 を馳 せるnổi tiếng, tạo dựng danh tiếng -
御 馳 走 攻 めchiêu đãi ai đó bằng một bữa ăn ngon liên tiếp -
御 馳 走 になるđược mời ăn, được đãi cơm