Kanji
饉
kanji character
nạn đói
饉 kanji-饉 nạn đói
饉
Ý nghĩa
nạn đói
Cách đọc
Kun'yomi
- うえる
On'yomi
- き きん nạn đói
- みずき きん hạn hán
- だいき きん nạn đói lớn
Luyện viết
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
飢 饉 nạn đói, mất mùa, tình trạng thiếu hụt kéo dài -
饑 饉 nạn đói, mất mùa, tình trạng thiếu hụt kéo dài -
水 飢 饉 hạn hán, thiếu nước -
大 飢 饉 nạn đói lớn, nạn đói khủng khiếp -
豊 作 飢 饉 nghèo hóa nông dân do mùa màng bội thu, suy giảm thu nhập nông dân vì giá nông sản giảm mạnh do mùa màng bội thu -
享 保 の飢 饉 Nạn đói Kyōhō (năm 1732) -
天 明 の飢 饉 Nạn đói Tenmei (1782-1787), Nạn đói Temmei -
天 保 の飢 饉 Nạn đói Tenpō (1833-1836), Nạn đói Tempo -
天 保 の大 飢 饉 Nạn đói lớn thời Thiên Bảo