Kanji
餡
kanji character
nhân đậu
餡 kanji-餡 nhân đậu
餡
Ý nghĩa
nhân đậu
Cách đọc
On'yomi
- あん nhân đậu đỏ
- あん こ nhân đậu đỏ
- あん みつ hỗn hợp đậu đỏ, đậu luộc, thạch rau câu, trái cây và si-rô
- かん
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
餡 nhân đậu đỏ, mứt đậu đỏ, anko... -
餡 こnhân đậu đỏ, mứt đậu đỏ, anko... -
餡 子 nhân đậu đỏ, mứt đậu đỏ, anko... -
餡 蜜 hỗn hợp đậu đỏ, đậu luộc, thạch rau câu... -
餡 かけmón ăn được phủ sốt sệt (thường làm từ bột sắn dây hoặc bột khoai tây) -
餡 パンbánh mì nhân đậu đỏ, bánh mì cuộn nhân đậu đỏ, chất pha loãng sơn (dùng để hít) -
餡 饅 bánh bao nhân đậu đỏ hấp -
餡 餅 bánh mochi nhân đậu đỏ, bánh mochi phủ đậu đỏ, bánh mochi -
餡 ころbánh mochi nhân đậu đỏ ngọt -
餡 転 bánh mochi nhân đậu đỏ ngọt -
葛 餡 sốt cát căn -
餡 掛 けmón ăn được phủ sốt sệt (thường làm từ bột sắn dây hoặc bột khoai tây) - こし
餡 nhân đậu xay mịn, nhân đậu ngọt mịn, nhân đậu mịn -
漉 餡 nhân đậu xay mịn, nhân đậu ngọt mịn, nhân đậu mịn -
白 餡 nhân đậu trắng ngọt, bột đậu trắng ngọt - みそ
餡 nhân đậu trắng và miso ngọt -
粒 餡 nhân đậu đỏ thô, tương đậu đỏ ngọt thô -
銀 餡 nước sốt sền sệt mỏng -
鶯 餡 nhân đậu xanh ngọt màu nâu lục -
餡 転 餅 bánh mochi nhân đậu đỏ ngọt -
漉 し餡 nhân đậu xay mịn, nhân đậu ngọt mịn, nhân đậu mịn -
潰 し餡 nhân đậu đỏ ngọt hơi nghiền - つぶし
餡 nhân đậu đỏ ngọt hơi nghiền -
餡 ころ餅 bánh mochi nhân đậu đỏ ngọt -
餡 ドーナツbánh rán nhân đậu đỏ -
小 倉 餡 nhân đậu đỏ ngọt hỗn hợp -
味 噌 餡 nhân đậu trắng và miso ngọt -
鼈 甲 餡 sốt mai rùa, sốt sệt từ nước dùng dashi, xì dầu... - べっ
甲 餡 sốt mai rùa, sốt sệt từ nước dùng dashi, xì dầu... - うぐいす
餡 nhân đậu xanh ngọt màu nâu lục