Kanji
頽
kanji character
suy tàn
sa sút
頽 kanji-頽 suy tàn, sa sút
頽
Ý nghĩa
suy tàn và sa sút
Cách đọc
Kun'yomi
- くずれる
On'yomi
- たい はい suy đồi (đạo đức)
- すい たい suy giảm
- たい せい suy giảm
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
頽 廃 suy đồi (đạo đức), suy tàn (xã hội), suy đồi trụy lạc... -
衰 頽 suy giảm, suy thoái, suy tàn... -
頽 るlỗi thời, trở nên lạc hậu, biến mất dần... -
頽 れdốc, độ dốc, lớp men chảy xuống trên đồ sứ -
頽 れるsụp đổ (về thể chất hoặc tinh thần), ngã quỵ -
頽 勢 suy giảm, vận suy, suy tàn -
頽 唐 sự suy đồi, sự suy tàn -
頽 齢 tuổi già suy yếu -
人 頽 đám đông cuồn cuộn -
廃 頽 suy đồi (đạo đức), suy tàn (xã hội), suy đồi trụy lạc... -
人 頽 れđám đông cuồn cuộn - 胡
頽 子 cây nhót (thuộc chi Elaeagnus), cây nhót bạc -
人 倫 頽 廃 sự suy đồi đạo đức -
風 紀 頽 廃 sự suy đồi đạo đức xã hội, sự sa đọa về đạo đức -
夏 胡 頽 子 cây nhót tây, cây anh đào bạc -
唐 胡 頽 子 Cây nhót tây (giống Elaeagnus multiflora var. hortensis) -
苗 代 胡 頽 子 cây nhót gai, cây nhót bạc, cây ô liu gai