Kanji
鞠
kanji character
quả bóng
鞠 kanji-鞠 quả bóng
鞠
Ý nghĩa
quả bóng
Cách đọc
Kun'yomi
- まり quả bóng (dùng trong thể thao, trò chơi, v.v.)
- て まり trò chơi bóng tay truyền thống Nhật Bản
- ごむ まり bóng cao su
On'yomi
- きく もん thẩm vấn về tội phạm
- すい きく điều tra (ví dụ: tội phạm)
- きゅう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鞠 quả bóng (dùng trong thể thao, trò chơi, v.v.)... -
鞠 問 thẩm vấn về tội phạm, cuộc thẩm vấn -
手 鞠 trò chơi bóng tay truyền thống Nhật Bản - ゴム
鞠 bóng cao su -
蹴 鞠 môn bóng đá cổ của Nhật Bản, trò chơi bóng đá của quý tộc thời xưa ở Nhật -
推 鞠 điều tra (ví dụ: tội phạm) -
鞠 躬 如 kính cẩn, khiêm tốn, tôn kính...