Kanji
霽
kanji character
trời quang mây tạnh
霽 kanji-霽 trời quang mây tạnh
霽
Ý nghĩa
trời quang mây tạnh
Cách đọc
Kun'yomi
- はれる
- はらす
On'yomi
- かい せい thời tiết quang đãng
- せい げつ trăng sáng sau cơn mưa
- こうふう せい げつ sự thanh thản
- さい
Luyện viết
Nét: 1/22
Phân tích thành phần
霽
trời quang mây tạnh
は.れる, は.らす, セイ
齊
giống nhau, bằng nhau, tương tự...
そろ.う, ひと.しい, セイ
�
( CDP-8DEB )
丷
( CDP-89CA )
Từ phổ biến
-
霽 れthời tiết quang đãng, thời tiết đẹp, trang trọng... -
霽 れるtrời quang mây tạnh, tan biến, trời nắng... -
快 霽 thời tiết quang đãng, thời tiết không mây, thời tiết đẹp -
霽 れ間 khoảng trời quang, lúc tạnh mưa, khoảnh khắc yên bình... -
霽 らすxua tan, dọn sạch, giải tỏa (bản thân)... -
霽 月 trăng sáng sau cơn mưa -
見 霽 かすnhìn ra xa tít tắp, bao quát tầm nhìn rộng -
光 風 霽 月 sự thanh thản