Kanji

Ý nghĩa

nam tính giống đực anh hùng

Cách đọc

Kun'yomi

  • ばな hoa đực
  • じか hươu đực
  • しい nam tính
  • おす いぬ chó đực
  • おす ねこ mèo đực
  • おす ねじ đinh ốc đực
  • おん どり chim trống

On'yomi

  • えい ゆう anh hùng
  • ゆう だい hùng vĩ
  • ゆう べん tài hùng biện

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.