Kanji
陶
kanji character
đồ gốm
đồ sứ
陶 kanji-陶 đồ gốm, đồ sứ
陶
Ý nghĩa
đồ gốm và đồ sứ
Cách đọc
Kun'yomi
- すえ đồ gốm
- すえ もの đồ gốm
- すえ ざら gạch gốm
On'yomi
- とう すい sự say mê
- とう げい nghệ thuật gốm sứ
- とう じき đồ gốm sứ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
陶 器 Đồ gốm Sue (loại gốm không tráng men được sản xuất từ giữa thời kỳ Kofun đến thời kỳ Heian) -
鬱 陶 しいu ám (tâm trạng), gây chán nản, khó chịu... -
陶 酔 sự say mê, sự mê đắm, sự cuốn hút... -
陶 芸 nghệ thuật gốm sứ, đồ gốm -
陶 磁 器 đồ gốm sứ, gốm và sứ -
陶 đồ gốm, đồ sành, gốm sứ... -
陶 工 thợ gốm, nghệ nhân gốm sứ, người làm đồ gốm -
陶 磁 đất sét -
製 陶 sản xuất đồ sứ -
陶 冶 đào tạo, giáo dục, rèn luyện... -
陶 土 đất sét làm gốm, cao lanh, đất sét trắng -
陶 然 hơi say, say sưa dễ chịu, thư thái... -
陶 製 đồ gốm -
陶 片 mảnh gốm, mảnh sành, mảnh vỡ đồ gốm -
陶 板 gạch gốm, tấm gốm, gạch sứ -
陶 盤 gạch gốm, tấm gốm, gạch sứ -
陶 砂 dung dịch phèn hồ, hồ phèn dùng để xử lý giấy washi -
陶 物 đồ gốm, đồ gốm sứ, sứ -
陶 枕 gối sứ (dùng vào mùa hè) -
陶 皿 gạch gốm, tấm gốm, gạch sứ -
陶 歯 răng sứ -
薫 陶 giáo dục, huấn luyện, rèn luyện -
茶 陶 chén trà -
古 陶 đồ gốm cổ, sứ cổ -
作 陶 làm gốm sứ, chế tác gốm, sản xuất đồ gốm -
陶 芸 家 nghệ nhân gốm sứ -
陶 酔 境 sự say sưa (do rượu, âm nhạc, v.v.)... -
陶 器 商 người bán đồ gốm sứ, cửa hàng đồ sứ -
陶 物 師 thợ gốm, nghệ nhân gốm sứ -
陶 芸 品 tác phẩm gốm nghệ thuật, công trình gốm sứ