Kanji

陶

Ý nghĩa

đồ gốm và đồ sứ

Cách đọc

Kun'yomi

  • すえ đồ gốm
  • すえ もの đồ gốm
  • すえ ざら gạch gốm

On'yomi

  • とう すい sự say mê
  • とう げい nghệ thuật gốm sứ
  • とう じき đồ gốm sứ

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠