Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
闥
kanji character
cổng
闥
闥
kanji-闥
cổng
闥
Ý nghĩa
cổng
cổng
Cách đọc
On'yomi
たつ
cổng bên (của triều đình)
し
たつ
cổng cung điện hoàng gia
たち
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/21
Mục liên quan
闥
たつ
cổng bên (của triều đình), tri...
Phân tích thành phần
闥
cổng
タツ, タチ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
達
thành thạo, đạt tới, đến nơi...
-たち, タツ, ダ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
𦍒
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
羊
cừu
ひつじ, ヨウ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
Từ phổ biến
闥
たつ
cổng bên (của triều đình), triều đình, cổng...
紫
し
闥
たつ
cổng cung điện hoàng gia, triều đình hoàng gia, cung điện hoàng gia
乾
けん
闥
だつ
婆
ば
Càn Thát Bà (nhạc công và hộ pháp trên thiên giới trong Phật giáo)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.