Kanji
鈎
kanji character
móc
ngạnh
câu móc
dấu ngoặc
鈎 kanji-鈎 móc, ngạnh, câu móc, dấu ngoặc
鈎
Ý nghĩa
móc ngạnh câu móc
Cách đọc
Kun'yomi
- かぎ ばな mũi khoằm
- かぎ づめ móng vuốt
- かぎ がた hình móc câu
On'yomi
- こう ちゅう giun móc
- こう じょう hình móc câu
- こう こげん ba cạnh của tam giác vuông (cạnh góc vuông nhỏ, cạnh góc vuông lớn và cạnh huyền)
- く
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鈎 kim, ghim, móc... -
鈎 虫 giun móc -
鈎 鼻 mũi khoằm -
鈎 爪 móng vuốt, móng sắc -
鈎 型 hình móc câu, góc vuông -
鈎 形 hình móc câu, góc vuông -
鈎 状 hình móc câu, dạng móc, có hình dạng móc -
鈎 なりhình móc câu, dạng móc, có hình dạng móc -
毛 鈎 mồi câu giả hình ruồi, mồi ruồi nhân tạo -
鈎 括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật -
鈎 股 弦 ba cạnh của tam giác vuông (cạnh góc vuông nhỏ, cạnh góc vuông lớn và cạnh huyền) -
鈎 股 弦 の定 理 Định lý Pythagoras -
引 目 鈎 鼻 phong cách vẽ mặt người thịnh hành vào thời kỳ Heian