Kanji
釘
kanji character
đinh
đinh ghim
chốt
釘 kanji-釘 đinh, đinh ghim, chốt
釘
Ý nghĩa
đinh đinh ghim và chốt
Cách đọc
Kun'yomi
- くぎ đinh
- くぎ づけ đóng đinh vào
- くぎ かくし vật che đinh
On'yomi
- そう てい bìa sách (thiết kế)
- てい とう đầu đinh
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
釘 đinh, cọc, đinh ghim... -
装 釘 bìa sách (thiết kế), đóng sách -
釘 づけđóng đinh vào, cố định bằng đinh, đóng chặt lại... -
釘 付 đóng đinh vào, cố định bằng đinh, đóng chặt lại... -
釘 隠 vật che đinh, nắp che đầu đinh, vật trang trí che đầu đinh -
釘 頭 đầu đinh -
釘 煮 kugini, cá than nhỏ kho tương -
釘 師 nhân viên điều chỉnh đinh pachinko, nhân viên sòng pachinko điều chỉnh máy để kiểm soát lợi nhuận và thua lỗ -
合 釘 đinh hai đầu nhọn, chốt gỗ -
間 釘 đinh hai đầu nhọn, chốt gỗ -
裏 釘 đinh đâm xuyên qua -
釘 抜 きcái kìm nhổ đinh, dụng cụ nhổ đinh - ねじ
釘 đinh vít, vít cấy - ネ ジ
釘 đinh vít, vít cấy -
釘 付 けđóng đinh vào, cố định bằng đinh, đóng chặt lại... -
釘 隠 しvật che đinh, nắp che đầu đinh, vật trang trí che đầu đinh -
木 釘 đinh gỗ -
目 釘 đinh cố định chuôi kiếm -
犬 釘 đinh nhọn, đinh chó -
釘 をさすcảnh báo, nhắc nhở, đóng đinh -
金 釘 đinh sắt, đinh kim loại, chữ viết nguệch ngoạc... -
角 釘 đinh vuông, chốt vuông -
鋲 釘 đinh tán, đinh ghim, đinh bấm... -
竹 釘 đinh tre - また
釘 ghim bấm -
股 釘 ghim bấm -
大 釘 đinh lớn, cọc sắt lớn -
合 い釘 đinh hai đầu nhọn, chốt gỗ -
切 り釘 đinh hai đầu nhọn, đinh ghim hai mũi -
折 れ釘 đinh bị uốn cong, đinh cong queo, móc đinh hình chữ L...