Kanji
釉
kanji character
men
lớp men
釉 kanji-釉 men, lớp men
釉
Ý nghĩa
men và lớp men
Cách đọc
Kun'yomi
- うわぐすり men gốm
On'yomi
- どう ゆう men đồng (gốm sứ)
- む ゆう không tráng men (ví dụ: đồ gốm)
- せ ゆう tráng men (gốm sứ)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
釉 men gốm, lớp men -
釉 薬 men gốm, lớp men -
上 釉 men gốm, lớp men -
灰 釉 men tro (loại men cơ bản dùng từ thời cổ đại, được làm từ tro của các nguyên liệu thô như gạo lứt, rơm... -
銅 釉 men đồng (gốm sứ) -
無 釉 không tráng men (ví dụ: đồ gốm) -
施 釉 tráng men (gốm sứ) -
鉛 釉 men chì (sản xuất gốm sứ) -
鉄 釉 men sắt (gốm sứ)