Kanji
醬
kanji character
thực phẩm dạng mứt hoặc nhuyễn
醬 kanji-醬 thực phẩm dạng mứt hoặc nhuyễn
醬
Ý nghĩa
thực phẩm dạng mứt hoặc nhuyễn
Cách đọc
Kun'yomi
- ひしお
On'yomi
- しょう ゆ nước tương
- ていえん しょう ゆ nước tương giảm muối (chứa khoảng 13% muối)
- げんえん しょう ゆ nước tương giảm muối (chứa dưới 9% muối)
Luyện viết
Nét: 1/18