Kanji
鄙
kanji character
thấp kém
vùng quê
miền quê
quê mùa
鄙 kanji-鄙 thấp kém, vùng quê, miền quê, quê mùa
鄙
Ý nghĩa
thấp kém vùng quê miền quê
Cách đọc
Kun'yomi
- ひな びる có vẻ thôn quê
- ひな うた dân ca
- ひな びた quê mùa
- ひなびる
- いやしい
On'yomi
- ひ れつ hèn hạ
- ひ けん ý kiến khiêm tốn của tôi
- ひ げん từ ngữ thô tục
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鄙 劣 hèn hạ, đê tiện, đáng khinh... -
鄙 người nông thôn, dân làng, người tỉnh lẻ... -
鄙 見 ý kiến khiêm tốn của tôi -
鄙 言 từ ngữ thô tục, lời lẽ tục tĩu, ngôn ngữ vùng quê -
鄙 語 từ tục tĩu, câu nói thô tục, lời lẽ khiếm nhã... -
鄙 賤 tầng lớp thấp, thân phận thấp hèn, hoàn cảnh khiêm tốn -
鄙 俗 thô tục, thô bỉ, hạ đẳng -
鄙 猥 khiêu dâm, tục tĩu -
鄙 びるcó vẻ thôn quê, mang phong cách nông thôn, có cảm giác đồng quê -
鄙 歌 dân ca -
鄙 懐 suy nghĩ của bản thân, ý tưởng cá nhân -
鄙 諺 tục ngữ thô tục, câu nói dân gian phổ biến -
鄙 人 người nông thôn, dân làng, người tỉnh lẻ... -
鄙 びたquê mùa, thôn dã, mộc mạc -
辺 鄙 nơi hẻo lánh, vùng xa xôi -
野 鄙 thô tục, thô lỗ, thô bỉ... -
都 鄙 thành thị và nông thôn -
鄙 振 りvẻ ngoài mộc mạc, bài hát cổ chơi ở triều đình, bài thơ tanka hài hước -
鄙 離 るở xa thành phố, hẻo lánh -
鄙 蝙 蝠 dơi muỗi (loài dơi Vespertilionidae, đặc biệt là dơi muỗi châu Á, Vespertilio sinensis)...