Kanji
遍
kanji character
khắp nơi
lần
rộng rãi
nói chung
遍 kanji-遍 khắp nơi, lần, rộng rãi, nói chung
遍
Ý nghĩa
khắp nơi lần rộng rãi
Cách đọc
Kun'yomi
- あまねく
On'yomi
- ふ へん phổ biến
- へん れき những chuyến du hành
- ふ へん てき phổ biến
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
何 遍 bao nhiêu lần, thường xuyên như thế nào -
普 遍 phổ biến, chung, có mặt khắp nơi... -
遍 歴 những chuyến du hành, cuộc hành hương, sự lang thang... -
遍 số lần -
普 遍 的 phổ biến, có mặt ở khắp nơi, hiện diện mọi lúc mọi nơi -
遍 くrộng khắp, khắp nơi, mọi nơi... -
遍 在 sự hiện diện khắp nơi, tính phổ biến rộng rãi -
遍 路 cuộc hành hương, người hành hương -
遍 羅 cá bàng chài -
遍 照 ánh sáng phổ chiếu (đặc biệt trong Phật giáo, do pháp thân) -
遍 昭 ánh sáng phổ chiếu (đặc biệt trong Phật giáo, do pháp thân) -
天 遍 thiên tai, hiện tượng thiên nhiên kỳ lạ -
満 遍 toàn bộ, toàn thể, sự cân bằng (trong Thiền)... -
遍 路 姿 trang phục hành hương -
遍 歴 者 người hành hương, người du mục, người lang thang -
何 遍 もnhiều lần, lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác -
遍 照 金 剛 Đại Nhật Như Lai (đặc biệt trong Phật giáo Mật tông) -
普 遍 性 tính phổ biến -
普 遍 化 phổ biến hóa -
満 遍 なくđều khắp, toàn diện, khắp nơi... -
満 遍 無 くđều khắp, toàn diện, khắp nơi... -
普 遍 原 理 nguyên lý phổ quát, nguyên lý chung -
普 遍 文 法 ngữ pháp phổ quát -
女 性 遍 歴 lịch sử tình ái với phụ nữ -
普 遍 妥 当 tính phổ quát, phù hợp với mọi tình huống -
恋 愛 遍 歴 lịch sử tình ái -
普 遍 論 争 cuộc tranh luận về vấn đề phổ quát -
普 遍 妥 当 性 khả năng thích ứng với mọi tình huống -
普 遍 的 法 則 định luật phổ quát -
普 遍 分 類 体 系 hệ thống phân loại phổ quát, hệ thống phân loại tổng quát