Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
踠
kanji character
vặn vẹo
vật lộn
nóng lòng
踠
踠
kanji-踠
vặn vẹo, vật lộn, nóng lòng
true
踠
Ý nghĩa
vặn vẹo
vật lộn
và
nóng lòng
vặn vẹo, vật lộn, nóng lòng
Cách đọc
Kun'yomi
かがむ
もがく
On'yomi
えん
おん
わ
Phân tích thành phần
踠
vặn vẹo, vật lộn, nóng lòng
かが.む, もが.く, エン
𧾷
口
miệng
くち, コウ, ク
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
宛
địa chỉ, giống như, may mắn
あ.てる, -あて, エン
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
夗
夕
buổi tối
ゆう, セキ
㔾
Từ phổ biến
踠
あが
く
quào chân xuống đất, vùng vẫy tay chân, vật lộn một cách vô vọng...
踠
もが
き
vùng vẫy, quằn quại, ngọ nguậy...
踠
もが
き
苦
くる
し
む
vật vã trong đau đớn
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.